tham mưu

  1. đg. 1 Giúp người chỉ huy trong việc đặt tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự chỉ huy quân đội. Công tác tham mưu. Sĩ quan tham mưu. 2 (kng.). Giúp góp ý kiến tính chất chỉ đạo. Tham mưu cho lãnh đạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tham mưu"

tham mưu
Một sĩ quan tham mưu đang chỉ vào bản đồ trong trụ sở.